чистоте́л
Dấu sắc trên чистоте́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чистоте́л nghĩa là cây bạch khuất thái.
Nghĩa của чистоте́л
Danh từ
- Cây bạch khuất thái (Chelidonium majus).
Biến cách của чистоте́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чистоте́л | чистоте́лы |
| Sinh cách кого? чего? | чистоте́ла | чистоте́лов |
| Tặng cách кому? чему? | чистоте́лу | чистоте́лам |
| Đối cách кого? что? | чистоте́л | чистоте́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | чистоте́лом | чистоте́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | чистоте́ле | чистоте́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чистотел nghĩa là gì?
чистотел (danh từ) nghĩa là cây bạch khuất thái.
чистотел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чистоте́л (phiên âm Latinh čistotél, IPA [t͡ɕɪstɐˈtʲeɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.