чи́стый
Dấu sắc trên чи́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чи́стый nghĩa là sạch sẽ, sạch, trong.
Nghĩa của чи́стый
Tính từ
- Sạch sẽ, sạch.
- Trong.
- Thuần khiết.
Biến cách của чи́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чи́стый | чи́стое | чи́стая | чи́стые |
| Sinh cách | чи́стого | чи́стого | чи́стой | чи́стых |
| Tặng cách | чи́стому | чи́стому | чи́стой | чи́стым |
| Đối cách | чи́стый / чи́стого | чи́стое | чи́стую | чи́стые / чи́стых |
| Công cụ cách | чи́стым | чи́стым | чи́стой | чи́стыми |
| Giới cách | чи́стом | чи́стом | чи́стой | чи́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của чи́стый
| So sánh hơn | (по)чи́ще |
Họ từ của чи́стый
Câu ví dụ với чи́стый
- У меня не осталось чистых носков. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7864212
- У меня нет чистых носков. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7864211
- Это чистая правда! Đó là sự thật tuyệt đối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520174
- Ванна чистая? Bồn tắm sạch không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2196459
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чистый nghĩa là gì?
чистый (tính từ) nghĩa là sạch sẽ, sạch, trong.
чистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чи́стый (phiên âm Latinh čístyj, IPA [ˈt͡ɕistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.