чита́тель
Dấu sắc trên чита́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чита́тель nghĩa là người đọc, độc giả.
Nghĩa của чита́тель
Danh từ
- Người đọc, độc giả, bạn đọc.
Biến cách của чита́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чита́тель | чита́тели |
| Sinh cách кого? чего? | чита́теля | чита́телей |
| Tặng cách кому? чему? | чита́телю | чита́телям |
| Đối cách кого? что? | чита́теля | чита́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | чита́телем | чита́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | чита́теле | чита́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
читатель nghĩa là gì?
читатель (danh từ) nghĩa là người đọc, độc giả.
читатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чита́тель (phiên âm Latinh čitátelʹ, IPA [t͡ɕɪˈtatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.