TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чита́тельский

čitátelʹskij[t͡ɕɪˈtatʲɪlʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чита́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чита́тельский nghĩa là độc giả, bạn đọc.

Nghĩa của чита́тельский

Tính từ

  1. Thuộc về người đọc, độc giả, bạn đọc.
    • чита́тельская конфере́нция[cuộc] hội nghị độc giả, họp mặt bạn đọc

Biến cách của чита́тельский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчита́тельскийчита́тельскоечита́тельскаячита́тельские
Sinh cáchчита́тельскогочита́тельскогочита́тельскойчита́тельских
Tặng cáchчита́тельскомучита́тельскомучита́тельскойчита́тельским
Đối cáchчита́тельский / чита́тельскогочита́тельскоечита́тельскуючита́тельские / чита́тельских
Công cụ cáchчита́тельскимчита́тельскимчита́тельскойчита́тельскими
Giới cáchчита́тельскомчита́тельскомчита́тельскойчита́тельских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

читательский nghĩa là gì?

читательский (tính từ) nghĩa là độc giả, bạn đọc.

читательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чита́тельский (phiên âm Latinh čitátelʹskij, IPA [t͡ɕɪˈtatʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.