чита́тельский
Dấu sắc trên чита́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чита́тельский nghĩa là độc giả, bạn đọc.
Nghĩa của чита́тельский
Tính từ
- Thuộc về người đọc, độc giả, bạn đọc.
- чита́тельская конфере́нция[cuộc] hội nghị độc giả, họp mặt bạn đọc
Biến cách của чита́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чита́тельский | чита́тельское | чита́тельская | чита́тельские |
| Sinh cách | чита́тельского | чита́тельского | чита́тельской | чита́тельских |
| Tặng cách | чита́тельскому | чита́тельскому | чита́тельской | чита́тельским |
| Đối cách | чита́тельский / чита́тельского | чита́тельское | чита́тельскую | чита́тельские / чита́тельских |
| Công cụ cách | чита́тельским | чита́тельским | чита́тельской | чита́тельскими |
| Giới cách | чита́тельском | чита́тельском | чита́тельской | чита́тельских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
читательский nghĩa là gì?
читательский (tính từ) nghĩa là độc giả, bạn đọc.
читательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чита́тельский (phiên âm Latinh čitátelʹskij, IPA [t͡ɕɪˈtatʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.