чита́ть
Dấu sắc trên чита́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чита́ть nghĩa là đọc, ngâm.
Nghĩa của чита́ть
Động từ
- Đọc; (thể hoàn thành) đọc xong. + đối cách
- чита́ть по склада́мđánh vần
- чита́ть вслухđọc to
- чита́ть бе́глоđọc lướt [qua]
- чита́ть про себя́đọc thầm, đọc nhẩm
- чита́ть но́тыđọc nhạc
- чита́ть Пу́шкинаđọc tác phẩm của Pu-skin
- произносить, декламировать Đọc, ngâm, xướng, tuyên độc. + đối cách
- чита́ть стихи́ngâm thơ, đọc thơ
- излагать перед аудиторией Đọc, giảng, lên lớp, thuyết trình. + đối cách
- чита́ть ле́кциюgiàng bài, lên lớp, thuyết trình
- чита́ть докла́дđọc báo cáo, báo cáo
- чита́ть исто́рию СССРdạy (giảng) lịch sử Liên-Xô
Cặp thể của чита́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ чита́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | чита́ю |
| ты | чита́ешь |
| он / она́ / оно́ | чита́ет |
| мы | чита́ем |
| вы | чита́ете |
| они́ | чита́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + читать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | чита́л |
| Giống cái (она́) | чита́ла |
| Giống trung (оно́) | чита́ло |
| Số nhiều (они́) | чита́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | чита́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | чита́йте |
Họ từ của чита́ть
Câu ví dụ với чита́ть
- Поужинав, он начал читать роман. Sau khi ăn tối xong, anh ấy đã bắt đầu đọc cuốn tiểu thuyết đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2353812
- Том не умеет ни читать, ни писать. Tom không biết đọc và cũng không biết viết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480048
- Я ещё не начала читать твою книгу. Tôi vẫn chưa đọc quyển sách của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13725988
- Я ещё не начал читать твою книгу. Tôi vẫn chưa đọc quyển sách của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13726053
- Научи моего ребёнка читать, пожалуйста. Xin hãy dạy con tôi đọc chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13860544
- Научите моего ребёнка читать, пожалуйста. Xin hãy dạy con tôi đọc chữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13860545
- Она кончила читать письмо. Cô ta đã đọc xong lá thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #905724
- Он закончил читать книгу. Nó đã ngưng đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1257719
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
читать nghĩa là gì?
читать (động từ) nghĩa là đọc, ngâm.
читать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чита́ть (phiên âm Latinh čitátʹ, IPA [t͡ɕɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.