TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чиханье

giống trung
čixanʹje giọng máy của trình duyệt

чиханье nghĩa là sự hắt hơi, nhảy mủi.

Nghĩa của чиханье

Danh từ

  1. Sự hắt hơi, nhảy mủi, hắt xì hơi, hắt xì.

Câu hỏi thường gặp

чиханье nghĩa là gì?

чиханье (danh từ) nghĩa là sự hắt hơi, nhảy mủi.

чиханье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чиханье (phiên âm Latinh čixanʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.