чи́тка
giống cáibất động vật
čítka[ˈt͡ɕitkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чи́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чи́тка nghĩa là sự đọc, đọc to.
Nghĩa của чи́тка
Danh từ
- Sự đọc.
- чтение вслух [sự] đọc to.
Biến cách của чи́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чи́тка | чи́тки |
| Sinh cách кого? чего? | чи́тки | чи́ток |
| Tặng cách кому? чему? | чи́тке | чи́ткам |
| Đối cách кого? что? | чи́тку | чи́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | чи́ткой | чи́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | чи́тке | чи́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của чи́тка
Câu hỏi thường gặp
читка nghĩa là gì?
читка (danh từ) nghĩa là sự đọc, đọc to.
читка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чи́тка (phiên âm Latinh čítka, IPA [ˈt͡ɕitkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.