чиха́тельный
Dấu sắc trên чиха́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чиха́тельный nghĩa là hắt hơi, nhảy mũi.
Nghĩa của чиха́тельный
Tính từ
- [Làm, gây] hắt hơi, nhảy mũi.
Biến cách của чиха́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чиха́тельный | чиха́тельное | чиха́тельная | чиха́тельные |
| Sinh cách | чиха́тельного | чиха́тельного | чиха́тельной | чиха́тельных |
| Tặng cách | чиха́тельному | чиха́тельному | чиха́тельной | чиха́тельным |
| Đối cách | чиха́тельный | чиха́тельное | чиха́тельную | чиха́тельные |
| Công cụ cách | чиха́тельным | чиха́тельным | чиха́тельной | чиха́тельными |
| Giới cách | чиха́тельном | чиха́тельном | чиха́тельной | чиха́тельных |
| Dạng ngắn | чиха́телен | чиха́тельно | чиха́тельна | чиха́тельны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чихательный nghĩa là gì?
чихательный (tính từ) nghĩa là hắt hơi, nhảy mũi.
чихательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чиха́тельный (phiên âm Latinh čixátelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.