члене́ние
giống trungbất động vật
členénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên члене́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
члене́ние nghĩa là sự phân đoạn, phân đốt.
Nghĩa của члене́ние
Danh từ
- Sự phân đoạn, phân đốt.
Biến cách của члене́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | члене́ние | члене́ния |
| Sinh cách кого? чего? | члене́ния | члене́ний |
| Tặng cách кому? чему? | члене́нию | члене́ниям |
| Đối cách кого? что? | члене́ние | члене́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | члене́нием | члене́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | члене́нии | члене́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
членение nghĩa là gì?
членение (danh từ) nghĩa là sự phân đoạn, phân đốt.
членение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là члене́ние (phiên âm Latinh členénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.