чле́нский
Dấu sắc trên чле́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чле́нский nghĩa là hội viên, đoàn viên.
Nghĩa của чле́нский
Tính từ
- Thuộc về thành viên, hội viên, đoàn viên, ủy viên, đảng viên, tổ viên, nhóm viên ((giống trung) член 3).
- членский биле́тthẻ hội viên (đoàn viên, đảng viên)
- членский взнос[tiền] hội phí, đảng phí, nguyệt phí, nguyệt liễm
Biến cách của чле́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чле́нский | чле́нское | чле́нская | чле́нские |
| Sinh cách | чле́нского | чле́нского | чле́нской | чле́нских |
| Tặng cách | чле́нскому | чле́нскому | чле́нской | чле́нским |
| Đối cách | чле́нский / чле́нского | чле́нское | чле́нскую | чле́нские / чле́нских |
| Công cụ cách | чле́нским | чле́нским | чле́нской | чле́нскими |
| Giới cách | чле́нском | чле́нском | чле́нской | чле́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
членский nghĩa là gì?
членский (tính từ) nghĩa là hội viên, đoàn viên.
членский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чле́нский (phiên âm Latinh člénskij, IPA [ˈt͡ɕlʲenskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.