TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чле́нский

člénskij[ˈt͡ɕlʲenskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чле́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чле́нский nghĩa là hội viên, đoàn viên.

Nghĩa của чле́нский

Tính từ

  1. Thuộc về thành viên, hội viên, đoàn viên, ủy viên, đảng viên, tổ viên, nhóm viên ((giống trung) член 3).
    • членский биле́тthẻ hội viên (đoàn viên, đảng viên)
    • членский взнос[tiền] hội phí, đảng phí, nguyệt phí, nguyệt liễm

Biến cách của чле́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчле́нскийчле́нскоечле́нскаячле́нские
Sinh cáchчле́нскогочле́нскогочле́нскойчле́нских
Tặng cáchчле́нскомучле́нскомучле́нскойчле́нским
Đối cáchчле́нский / чле́нскогочле́нскоечле́нскуючле́нские / чле́нских
Công cụ cáchчле́нскимчле́нскимчле́нскойчле́нскими
Giới cáchчле́нскомчле́нскомчле́нскойчле́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

членский nghĩa là gì?

членский (tính từ) nghĩa là hội viên, đoàn viên.

членский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чле́нский (phiên âm Latinh člénskij, IPA [ˈt͡ɕlʲenskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.