член
член nghĩa là chi, but see chân tay, mạo từ, quán từ.
Nghĩa của член
Danh từ
- Chi, but see chân tay, tay chân, chân, tay.
- Mạo từ, quán từ.
- Hội viên, thành viên.
- Chim, dương vật, ngọc hành, nam căn.
Biến cách của член (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чле́н | чле́ны |
| Sinh cách кого? чего? | чле́на | чле́нов |
| Tặng cách кому? чему? | чле́ну | чле́нам |
| Đối cách кого? что? | чле́на | чле́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | чле́ном | чле́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | чле́не | чле́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với член
Đồng nghĩa
Họ từ của член
Câu ví dụ với член
- Вьетнам также является членом Всемирного банка, Международного валютного фонда, Банка реконструкции и развития. Nước Việt Nam cũng là thành viên của Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.Tatoeba #6294299
- Гренландия — член НАТО. Greenland là thành viên của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712863
- Все члены клуба согласились со мной. Tất cả các thành viên của câu lạc bộ đã đồng ý với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #466830
- Твоя семья состоит из скольких членов? Nhà bạn có mấy người? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #476515
- В список включены бывшие члены группы. Danh sách này bao gồm các cựu thành viên của nhóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4522940
- Гренландия, как территория Дании, является членом НАТО. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13712866
- Том и трое других членов экипажа пострадали в результате аварии. Tom và ba thành viên khác của đội đã bị thương trong tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3047048
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
член nghĩa là gì?
член (danh từ) nghĩa là chi, but see chân tay, mạo từ, quán từ.
член đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là член (phiên âm Latinh člen, IPA [t͡ɕlʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.