членко́р
Dấu sắc trên членко́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
членко́р nghĩa là viện sĩ thông tin, viện sĩ thông tấn.
Nghĩa của членко́р
Danh từ
- член- корресподе́нт Viện sĩ thông tin, viện sĩ thông tấn.
Biến cách của членко́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | членко́р | членко́ры |
| Sinh cách кого? чего? | членко́ра | членко́ров |
| Tặng cách кому? чему? | членко́ру | членко́рам |
| Đối cách кого? что? | членко́ра | членко́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | членко́ром | членко́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | членко́ре | членко́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
членкор nghĩa là gì?
членкор (danh từ) nghĩa là viện sĩ thông tin, viện sĩ thông tấn.
членкор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là членко́р (phiên âm Latinh členkór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.