TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чмоканье

giống trung
čmokanʹje giọng máy của trình duyệt

чмоканье nghĩa là sự chắt lưỡi, tặc lưỡi.

Nghĩa của чмоканье

Danh từ

  1. Sự chắt lưỡi, tặc lưỡi, tắc lưỡi, chép miệng; bú chùn chụt; nhai nhóp nhép; kêu nhóp nhép, kêu lệt xệt, kêu oàm oạp; hôn chùn chụt ((giống trung) чмо́кать); (звуки) [tiếng] chắt lưỡi, tặc lưỡi, tắc lưỡi, chùn chụt, nhóp nhép, lệt xệt, oàm oạp.

Câu hỏi thường gặp

чмоканье nghĩa là gì?

чмоканье (danh từ) nghĩa là sự chắt lưỡi, tặc lưỡi.

чмоканье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чмоканье (phiên âm Latinh čmokanʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.