чмоканье
giống trung
čmokanʹje
giọng máy của trình duyệt
чмоканье nghĩa là sự chắt lưỡi, tặc lưỡi.
Nghĩa của чмоканье
Danh từ
- Sự chắt lưỡi, tặc lưỡi, tắc lưỡi, chép miệng; bú chùn chụt; nhai nhóp nhép; kêu nhóp nhép, kêu lệt xệt, kêu oàm oạp; hôn chùn chụt ((giống trung) чмо́кать); (звуки) [tiếng] chắt lưỡi, tặc lưỡi, tắc lưỡi, chùn chụt, nhóp nhép, lệt xệt, oàm oạp.
Câu hỏi thường gặp
чмоканье nghĩa là gì?
чмоканье (danh từ) nghĩa là sự chắt lưỡi, tặc lưỡi.
чмоканье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чмоканье (phiên âm Latinh čmokanʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.