TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чмо́кать

thể chưa hoàn thành
čmókatʹ[ˈt͡ɕmokətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чмо́кать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чмо́кать nghĩa là chắt lưỡi, tặc lưỡi, bú chùn chụt.

Nghĩa của чмо́кать

Động từ

  1. губами Chắt lưỡi, tặc lưỡi, chép miệng.
  2. при сосании Bú chùn chụt.
  3. при еде Nhai nhóp nhép.
  4. хлюпать [kêu] nhóp nhép, lệt xệt, oàm oạp.
    • грязь чмо́кала под нога́миbùn lệt xệt (nhóp nhép) dưới chân
  5. khẩu ngữ целовать Hôn chùn chụt; (thể hoàn thành) hôn đánh chụt một cái. + đối cách
    • чмо́кать кого́-л. в щёкуhôn ai chùn chụt ở má, hôn chùn chụt ở má ai

Cặp thể của чмо́кать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ чмо́кать

NgôiHiện tại
ячмо́каю
тычмо́каешь
он / она́ / оно́чмо́кает
мычмо́каем
вычмо́каете
они́чмо́кают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + чмокать.

Quá khứ

Giống đực (он)чмо́кал
Giống cái (она́)чмо́кала
Giống trung (оно́)чмо́кало
Số nhiều (они́)чмо́кали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)чмо́кай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)чмо́кайте

Câu hỏi thường gặp

чмокать nghĩa là gì?

чмокать (động từ) nghĩa là chắt lưỡi, tặc lưỡi, bú chùn chụt.

чмокать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чмо́кать (phiên âm Latinh čmókatʹ, IPA [ˈt͡ɕmokətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.