чо́порный
Dấu sắc trên чо́порный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чо́порный nghĩa là câu nệ, cầu kỳ, hào nhoáng, phù hoa.
Nghĩa của чо́порный
Tính từ
- Câu nệ, cầu kỳ, kiểu cách, quá nghi vệ, bệ vệ.
- напыщенный Hào nhoáng, phù hoa, phô trương.
Biến cách của чо́порный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чо́порный | чо́порное | чо́порная | чо́порные |
| Sinh cách | чо́порного | чо́порного | чо́порной | чо́порных |
| Tặng cách | чо́порному | чо́порному | чо́порной | чо́порным |
| Đối cách | чо́порный / чо́порного | чо́порное | чо́порную | чо́порные / чо́порных |
| Công cụ cách | чо́порным | чо́порным | чо́порной | чо́порными |
| Giới cách | чо́порном | чо́порном | чо́порной | чо́порных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của чо́порный
| So sánh hơn | (по)чо́порнее |
Câu hỏi thường gặp
чопорный nghĩa là gì?
чопорный (tính từ) nghĩa là câu nệ, cầu kỳ, hào nhoáng, phù hoa.
чопорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чо́порный (phiên âm Latinh čópornyj, IPA [ˈt͡ɕɵpərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.