TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чо́порный

čópornyj[ˈt͡ɕɵpərnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чо́порный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чо́порный nghĩa là câu nệ, cầu kỳ, hào nhoáng, phù hoa.

Nghĩa của чо́порный

Tính từ

  1. Câu nệ, cầu kỳ, kiểu cách, quá nghi vệ, bệ vệ.
  2. напыщенный Hào nhoáng, phù hoa, phô trương.

Biến cách của чо́порный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчо́порныйчо́порноечо́порнаячо́порные
Sinh cáchчо́порногочо́порногочо́порнойчо́порных
Tặng cáchчо́порномучо́порномучо́порнойчо́порным
Đối cáchчо́порный / чо́порногочо́порноечо́порнуючо́порные / чо́порных
Công cụ cáchчо́порнымчо́порнымчо́порнойчо́порными
Giới cáchчо́порномчо́порномчо́порнойчо́порных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của чо́порный

So sánh hơn(по)чо́порнее

Câu hỏi thường gặp

чопорный nghĩa là gì?

чопорный (tính từ) nghĩa là câu nệ, cầu kỳ, hào nhoáng, phù hoa.

чопорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чо́порный (phiên âm Latinh čópornyj, IPA [ˈt͡ɕɵpərnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.