чрева́тый
Dấu sắc trên чрева́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чрева́тый nghĩa là đầy, đầy dẫy.
Nghĩa của чрева́тый
Tính từ
- Đầy, đầy dẫy.
- чрева́тый после́дствиямиđầy hậu quả
- чрева́тый опа́сностьюđầy nguy hiểm
Biến cách của чрева́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чрева́тый | чрева́тое | чрева́тая | чрева́тые |
| Sinh cách | чрева́того | чрева́того | чрева́той | чрева́тых |
| Tặng cách | чрева́тому | чрева́тому | чрева́той | чрева́тым |
| Đối cách | чрева́тый / чрева́того | чрева́тое | чрева́тую | чрева́тые / чрева́тых |
| Công cụ cách | чрева́тым | чрева́тым | чрева́той | чрева́тыми |
| Giới cách | чрева́том | чрева́том | чрева́той | чрева́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của чрева́тый
Câu ví dụ với чрева́тый
- Ранняя беременность чревата высоким риском материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821879
- Подростковая беременность чревата высокими рисками материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821880
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чреватый nghĩa là gì?
чреватый (tính từ) nghĩa là đầy, đầy dẫy.
чреватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чрева́тый (phiên âm Latinh črevátyj, IPA [t͡ɕrʲɪˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.