TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чревовеща́тель

giống đựcđộng vật
črevoveščátelʹ[ˌt͡ɕrʲevəvʲɪˈɕːætʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чревовеща́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чревовеща́тель nghĩa là người nói tiếng bụng.

Nghĩa của чревовеща́тель

Danh từ

  1. Người nói tiếng bụng, người nói không máy môi.

Biến cách của чревовеща́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чревовеща́тельчревовеща́тели
Sinh cách кого? чего?чревовеща́телячревовеща́телей
Tặng cách кому? чему?чревовеща́телючревовеща́телям
Đối cách кого? что?чревовеща́телячревовеща́телей
Công cụ cách кем? чем?чревовеща́телемчревовеща́телями
Giới cách о ком? о чём?чревовеща́телечревовеща́телях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

чревовещатель nghĩa là gì?

чревовещатель (danh từ) nghĩa là người nói tiếng bụng.

чревовещатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чревовеща́тель (phiên âm Latinh črevoveščátelʹ, IPA [ˌt͡ɕrʲevəvʲɪˈɕːætʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.