чревовеща́тель
Dấu sắc trên чревовеща́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чревовеща́тель nghĩa là người nói tiếng bụng.
Nghĩa của чревовеща́тель
Danh từ
- Người nói tiếng bụng, người nói không máy môi.
Biến cách của чревовеща́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чревовеща́тель | чревовеща́тели |
| Sinh cách кого? чего? | чревовеща́теля | чревовеща́телей |
| Tặng cách кому? чему? | чревовеща́телю | чревовеща́телям |
| Đối cách кого? что? | чревовеща́теля | чревовеща́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | чревовеща́телем | чревовеща́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | чревовеща́теле | чревовеща́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
чревовещатель nghĩa là gì?
чревовещатель (danh từ) nghĩa là người nói tiếng bụng.
чревовещатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чревовеща́тель (phiên âm Latinh črevoveščátelʹ, IPA [ˌt͡ɕrʲevəvʲɪˈɕːætʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.