TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чрезвыча́йный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
črezvyčájnyj[t͡ɕrʲɪzvɨˈt͡ɕæjnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чрезвыча́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чрезвыча́йный nghĩa là đặc biệt, lạ thường, bất thường.

Nghĩa của чрезвыча́йный

Tính từ

  1. Đặc biệt, (необыковенный) lạ thường, kỳ lạ; (крайний) cực kỳ.
    • чрезвыча́йная ва́жностьtầm quan trọng đặc biệt, sự cực kỳ trọng yếu, sự tối quan trọng
    • чрезвыча́йное происше́ствиеchuyện đặc biệt (lạ thường, kỳ lạ)
  2. экстренный Bất thường, đặc biệt.
    • чрезвычайный съездđại hội bất thường
    • чрезвыча́йные ме́рыnhững biện pháp đặc biệt
    • чрезвыча́йные полномо́чияquyền hạn đặc biệt
    • чрезвычайный и полномо́чный посо́лđại sứ đặc mệnh toàn quyền
    • чрезвыча́йное положе́ниеtình trạng khẩn cấp, tình trạng đặc biệt

Biến cách của чрезвыча́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчрезвыча́йныйчрезвыча́йноечрезвыча́йнаячрезвыча́йные
Sinh cáchчрезвыча́йногочрезвыча́йногочрезвыча́йнойчрезвыча́йных
Tặng cáchчрезвыча́йномучрезвыча́йномучрезвыча́йнойчрезвыча́йным
Đối cáchчрезвыча́йный / чрезвыча́йногочрезвыча́йноечрезвыча́йнуючрезвыча́йные / чрезвыча́йных
Công cụ cáchчрезвыча́йнымчрезвыча́йнымчрезвыча́йнойчрезвыча́йными
Giới cáchчрезвыча́йномчрезвыча́йномчрезвыча́йнойчрезвыча́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với чрезвыча́йный

  • В случае чрезвычайной ситуации нажмите эту кнопку. Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7841110
  • Том чрезвычайно ленив. Tom cực kỳ lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3755025

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чрезвычайный nghĩa là gì?

чрезвычайный (tính từ) nghĩa là đặc biệt, lạ thường, bất thường.

чрезвычайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чрезвыча́йный (phiên âm Latinh črezvyčájnyj, IPA [t͡ɕrʲɪzvɨˈt͡ɕæjnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.