чрезвыча́йный
Dấu sắc trên чрезвыча́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чрезвыча́йный nghĩa là đặc biệt, lạ thường, bất thường.
Nghĩa của чрезвыча́йный
Tính từ
- Đặc biệt, (необыковенный) lạ thường, kỳ lạ; (крайний) cực kỳ.
- чрезвыча́йная ва́жностьtầm quan trọng đặc biệt, sự cực kỳ trọng yếu, sự tối quan trọng
- чрезвыча́йное происше́ствиеchuyện đặc biệt (lạ thường, kỳ lạ)
- экстренный Bất thường, đặc biệt.
- чрезвычайный съездđại hội bất thường
- чрезвыча́йные ме́рыnhững biện pháp đặc biệt
- чрезвыча́йные полномо́чияquyền hạn đặc biệt
- чрезвычайный и полномо́чный посо́лđại sứ đặc mệnh toàn quyền
- чрезвыча́йное положе́ниеtình trạng khẩn cấp, tình trạng đặc biệt
Biến cách của чрезвыча́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чрезвыча́йный | чрезвыча́йное | чрезвыча́йная | чрезвыча́йные |
| Sinh cách | чрезвыча́йного | чрезвыча́йного | чрезвыча́йной | чрезвыча́йных |
| Tặng cách | чрезвыча́йному | чрезвыча́йному | чрезвыча́йной | чрезвыча́йным |
| Đối cách | чрезвыча́йный / чрезвыча́йного | чрезвыча́йное | чрезвыча́йную | чрезвыча́йные / чрезвыча́йных |
| Công cụ cách | чрезвыча́йным | чрезвыча́йным | чрезвыча́йной | чрезвыча́йными |
| Giới cách | чрезвыча́йном | чрезвыча́йном | чрезвыча́йной | чрезвыча́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với чрезвыча́йный
- В случае чрезвычайной ситуации нажмите эту кнопку. Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7841110
- Том чрезвычайно ленив. Tom cực kỳ lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3755025
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чрезвычайный nghĩa là gì?
чрезвычайный (tính từ) nghĩa là đặc biệt, lạ thường, bất thường.
чрезвычайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чрезвыча́йный (phiên âm Latinh črezvyčájnyj, IPA [t͡ɕrʲɪzvɨˈt͡ɕæjnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.