чте́ние
Dấu sắc trên чте́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чте́ние nghĩa là sự đọc, bài đọc.
Nghĩa của чте́ние
Danh từ
- Sự đọc.
- текст Bài đọc.
- чте́ния(số nhiều) loạt báo cáo (thuyết trình) chuyên đề
- Пу́шкинские чте́нияloạt báo cáo (thuyết trình) chuyên đề về Pu-skin
Biến cách của чте́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чте́ние | чте́ния |
| Sinh cách кого? чего? | чте́ния | чте́ний |
| Tặng cách кому? чему? | чте́нию | чте́ниям |
| Đối cách кого? что? | чте́ние | чте́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | чте́нием | чте́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | чте́нии | чте́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của чте́ние
Câu ví dụ với чте́ние
- Том прервал чтение на полуслове. Tom dừng đọc giữa chừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4729668
- Том тратит очень много свободного времени на чтение. Tom dành nhiều thời gian rảnh để đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6702261
- Моё хобби — чтение. Sở thích của tôi là đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4004747
- Чтение для ума то же самое, что и пища для тела. Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470895
- Он провёл вечер за чтением книги. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495714
- Эта книга довольно трудна для чтения. Quyển sách này khá là khó đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916786
- Я очень устал от чтения. Tôi rất mệt mỏi với việc đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2651943
- Я очень устала от чтения. Tôi rất mệt mỏi với việc đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2651944
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чтение nghĩa là gì?
чтение (danh từ) nghĩa là sự đọc, bài đọc.
чтение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чте́ние (phiên âm Latinh čténije, IPA [ˈt͡ɕtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.