TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чрезме́рный

črezmérnyj[t͡ɕ(ɪ)rʲɪzˈmʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чрезме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чрезме́рный nghĩa là Quá đáng, quá mức, quá độ, quá đỗi, quá chừng, quá xá, quá quắt.

Nghĩa của чрезме́рный

Tính từ

  1. Quá đáng, quá mức, quá độ, quá đỗi, quá chừng, quá xá, quá quắt.

Biến cách của чрезме́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчрезме́рныйчрезме́рноечрезме́рнаячрезме́рные
Sinh cáchчрезме́рногочрезме́рногочрезме́рнойчрезме́рных
Tặng cáchчрезме́рномучрезме́рномучрезме́рнойчрезме́рным
Đối cáchчрезме́рный / чрезме́рногочрезме́рноечрезме́рнуючрезме́рные / чрезме́рных
Công cụ cáchчрезме́рнымчрезме́рнымчрезме́рнойчрезме́рными
Giới cáchчрезме́рномчрезме́рномчрезме́рнойчрезме́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

чрезмерный nghĩa là gì?

чрезмерный (tính từ) nghĩa là Quá đáng, quá mức, quá độ, quá đỗi, quá chừng, quá xá, quá quắt.

чрезмерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чрезме́рный (phiên âm Latinh črezmérnyj, IPA [t͡ɕ(ɪ)rʲɪzˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.