TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чтец

giống đựcđộng vật
čtec[t͡ɕtʲet͡s] giọng máy của trình duyệt

чтец nghĩa là người đọc, độc giả, diễn viên đọc sách.

Nghĩa của чтец

Danh từ

  1. Người đọc, độc giả, bạn đọc.
  2. артист Người đọc, diễn viên đọc sách, diễn viên ngâm thơ.

Biến cách của чтец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чте́цчтецы́
Sinh cách кого? чего?чтеца́чтецо́в
Tặng cách кому? чему?чтецу́чтеца́м
Đối cách кого? что?чтеца́чтецо́в
Công cụ cách кем? чем?чтецо́мчтеца́ми
Giới cách о ком? о чём?чтеце́чтеца́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

чтец nghĩa là gì?

чтец (danh từ) nghĩa là người đọc, độc giả, diễn viên đọc sách.

чтец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чтец (phiên âm Latinh čtec, IPA [t͡ɕtʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.