чтец
giống đựcđộng vật
čtec[t͡ɕtʲet͡s]
giọng máy của trình duyệt
чтец nghĩa là người đọc, độc giả, diễn viên đọc sách.
Nghĩa của чтец
Danh từ
- Người đọc, độc giả, bạn đọc.
- артист Người đọc, diễn viên đọc sách, diễn viên ngâm thơ.
Biến cách của чтец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чте́ц | чтецы́ |
| Sinh cách кого? чего? | чтеца́ | чтецо́в |
| Tặng cách кому? чему? | чтецу́ | чтеца́м |
| Đối cách кого? что? | чтеца́ | чтецо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | чтецо́м | чтеца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | чтеце́ | чтеца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
чтец nghĩa là gì?
чтец (danh từ) nghĩa là người đọc, độc giả, diễn viên đọc sách.
чтец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чтец (phiên âm Latinh čtec, IPA [t͡ɕtʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.