чтить
чтить nghĩa là tôn kính, tôn trọng.
Nghĩa của чтить
Động từ
- Tôn kính, tôn trọng, kính trọng. + đối cách
- чтить па́мять поги́бших бойцо́вmặc niệm các liệt sĩ, tưởng nhớ đến các chiến sĩ trận vong
Cặp thể của чтить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ чтить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | чту́ |
| ты | чти́шь |
| он / она́ / оно́ | чти́т |
| мы | чти́м |
| вы | чти́те |
| они́ | чтя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + чтить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | чти́л |
| Giống cái (она́) | чти́ла |
| Giống trung (оно́) | чти́ло |
| Số nhiều (они́) | чти́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | чти́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | чти́те |
Câu hỏi thường gặp
чтить nghĩa là gì?
чтить (động từ) nghĩa là tôn kính, tôn trọng.
чтить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чтить (phiên âm Latinh čtitʹ, IPA [t͡ɕtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.