TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

что́-нибудь

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
štó-nibudʹ[ˈʂto‿nʲɪbʊtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên что́-нибудь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

что́-нибудь nghĩa là cái gì đó, điều gì đó.

Nghĩa của что́-нибудь

Đại từ

  1. Cái gì đó, điều gì đó, bất cứ cái gì.

Câu ví dụ với что́-нибудь

  • Чтобы что-нибудь учудить, нужны два человека. Cần hai người để làm cái gì đó lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #513361
  • Я хотел бы съесть что-нибудь лёгкое. Tôi muốn ăn nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3708738
  • Вы что-нибудь знаете о семье Джексонов? Bạn có biết điều gì về gia đình Jackson không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5066127
  • Он надеется, что случится что-нибудь интересное. Cậu ấy mong là sẽ có chuyện thú vị xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5341825
  • Вы что-нибудь слышали об этой организации? Bạn có biết gì về tổ chức này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8405140
  • Ты что-нибудь слышал об этой организации? Bạn có biết gì về tổ chức này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8405141
  • Хотите ли вы что-нибудь поесть? Bạn có muốn ăn gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894659
  • Ты бы хотела что-нибудь выпить? Bạn có muốn thức uống gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6624165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

что-нибудь nghĩa là gì?

что-нибудь (đại từ) nghĩa là cái gì đó, điều gì đó.

что-нибудь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là что́-нибудь (phiên âm Latinh štó-nibudʹ, IPA [ˈʂto‿nʲɪbʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.