TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

что́-то

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
štó-to[ˈʂto‿tə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên что́-то chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

что́-то nghĩa là cái gì, gì.

Nghĩa của что́-то

Đại từ

  1. Cái gì, gì, một cái gì đó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với что́-то

Đồng nghĩa

Họ từ của что́-то

Câu ví dụ với что́-то

  • Что-то случилось с моим правым глазом. Mắt phải của tôi bị gì đó rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #906579
  • Я знал, что что-то такое случится. Tôi biết là chuyện như thế này sẽ xảy ra mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4275944
  • Если что-то случится, я тебе позвоню. Có gì tôi sẽ gọi bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5718288
  • У меня что-то с правым глазом. Mắt phải của tôi bị gì đó rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7858716
  • Мы слышали что-то похожее на выстрелы. Chúng tôi nghe thấy như những tiếng súng nổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11824473
  • Ты хочешь на что-то намекнуть? Ý bạn là sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426563
  • Я должен был что-то сделать. Đáng lẽ ra tôi nên làm gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3699325
  • Мне кажется, я что-то вижу. Tôi nghĩ là tôi thấy cái gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5169106

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

что-то nghĩa là gì?

что-то (đại từ) nghĩa là cái gì, gì.

что-то đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là что́-то (phiên âm Latinh štó-to, IPA [ˈʂto‿tə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.