TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

что

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
što[ʂto] giọng máy của trình duyệt

что nghĩa là gì, rằng.

Nghĩa của что

Đại từ

  1. Gì.

Liên từ

  1. Rằng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với что

Đồng nghĩa

Họ từ của что

Câu ví dụ với что

  • Я уже не знаю, что делать. Tôi không còn biết phải làm gì nữa.Tatoeba #5576
  • Что написано пером, не вырубишь топором. Bút sa gà chết.Tatoeba #6552485
  • Не знаю, что и сказать. Tôi không biết nên nói gì cả...Tatoeba #5421
  • Ты, наверно, догадываешься, что случится. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.Tatoeba #5580
  • Что ты думаешь, я делал? Bạn nghĩ tôi đang làm gì?Tatoeba #5592
  • Что посеешь, то и пожнёшь. Gieo gì gặt nấy.Tatoeba #572307
  • Что посеешь, то и пожнешь. Gieo gì gặt nấy.Tatoeba #1942085
  • Я не понимаю, что ты имеешь в виду. Tôi không biết ý của bạn là gì.Tatoeba #5542

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

что nghĩa là gì?

что (đại từ, liên từ) nghĩa là gì, rằng.

что đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là что (phiên âm Latinh što, IPA [ʂto]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.