чу
ču[t͡ɕu]
giọng máy của trình duyệt
чу nghĩa là nghe kìa.
Nghĩa của чу
Thán từ
- Nghe kìa.
- чу, пою́т!nghe kìa, người ta đang hát!
Câu ví dụ với чу
- Я редко пла́чу. Tôi ít khi khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6395485
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чу nghĩa là gì?
чу (thán từ) nghĩa là nghe kìa.
чу đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чу (phiên âm Latinh ču, IPA [t͡ɕu]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.