чуб
giống đựcbất động vật
čub[t͡ɕup]
giọng máy của trình duyệt
чуб nghĩa là nhúm tóc, dúm tóc.
Nghĩa của чуб
Danh từ
- Nhúm tóc, dúm tóc [trước trán]; (у детей) bờm, chỏm.
Biến cách của чуб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чу́б | чубы́ |
| Sinh cách кого? чего? | чу́ба | чубо́в |
| Tặng cách кому? чему? | чу́бу | чуба́м |
| Đối cách кого? что? | чу́б | чубы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | чу́бом | чуба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | чу́бе | чуба́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чуб nghĩa là gì?
чуб (danh từ) nghĩa là nhúm tóc, dúm tóc.
чуб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чуб (phiên âm Latinh čub, IPA [t͡ɕup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.