TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чуб

giống đựcbất động vật
čub[t͡ɕup] giọng máy của trình duyệt

чуб nghĩa là nhúm tóc, dúm tóc.

Nghĩa của чуб

Danh từ

  1. Nhúm tóc, dúm tóc [trước trán]; (у детей) bờm, chỏm.

Biến cách của чуб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чу́бчубы́
Sinh cách кого? чего?чу́бачубо́в
Tặng cách кому? чему?чу́бучуба́м
Đối cách кого? что?чу́бчубы́
Công cụ cách кем? чем?чу́бомчуба́ми
Giới cách о ком? о чём?чу́бечуба́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

чуб nghĩa là gì?

чуб (danh từ) nghĩa là nhúm tóc, dúm tóc.

чуб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чуб (phiên âm Latinh čub, IPA [t͡ɕup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.