чува́л
giống đựcbất động vật
čuvál[t͡ɕʊˈvaɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чува́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чува́л nghĩa là bao tải, bao bố.
Nghĩa của чува́л
Danh từ
- Bao tải, bao bố.
Biến cách của чува́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чува́л | чува́лы |
| Sinh cách кого? чего? | чува́ла | чува́лов |
| Tặng cách кому? чему? | чува́лу | чува́лам |
| Đối cách кого? что? | чува́л | чува́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | чува́лом | чува́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | чува́ле | чува́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чувал nghĩa là gì?
чувал (danh từ) nghĩa là bao tải, bao bố.
чувал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чува́л (phiên âm Latinh čuvál, IPA [t͡ɕʊˈvaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.