чу́вственный
Dấu sắc trên чу́вственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чу́вственный nghĩa là cảm tính, cảm giác, ham sắc dục, thích nhục dục.
Nghĩa của чу́вственный
Tính từ
- о восприятии и т. п. [do] cảm tính, cảm giác.
- чу́вственное позна́ние[sự] nhậnh thức cảm tính
- о влечении, взгляде и т. п. Ham sắc dục, thích nhục dục, hiếu sắc, hiếu dâm, đa dâm, đa dục, đa tình.
Biến cách của чу́вственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чу́вственный | чу́вственное | чу́вственная | чу́вственные |
| Sinh cách | чу́вственного | чу́вственного | чу́вственной | чу́вственных |
| Tặng cách | чу́вственному | чу́вственному | чу́вственной | чу́вственным |
| Đối cách | чу́вственный / чу́вственного | чу́вственное | чу́вственную | чу́вственные / чу́вственных |
| Công cụ cách | чу́вственным | чу́вственным | чу́вственной | чу́вственными |
| Giới cách | чу́вственном | чу́вственном | чу́вственной | чу́вственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của чу́вственный
Câu hỏi thường gặp
чувственный nghĩa là gì?
чувственный (tính từ) nghĩa là cảm tính, cảm giác, ham sắc dục, thích nhục dục.
чувственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чу́вственный (phiên âm Latinh čúvstvennyj, IPA [ˈt͡ɕustvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.