TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чу́вственный

čúvstvennyj[ˈt͡ɕustvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чу́вственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чу́вственный nghĩa là cảm tính, cảm giác, ham sắc dục, thích nhục dục.

Nghĩa của чу́вственный

Tính từ

  1. о восприятии и т. п. [do] cảm tính, cảm giác.
    • чу́вственное позна́ние[sự] nhậnh thức cảm tính
  2. о влечении, взгляде и т. п. Ham sắc dục, thích nhục dục, hiếu sắc, hiếu dâm, đa dâm, đa dục, đa tình.

Biến cách của чу́вственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчу́вственныйчу́вственноечу́вственнаячу́вственные
Sinh cáchчу́вственногочу́вственногочу́вственнойчу́вственных
Tặng cáchчу́вственномучу́вственномучу́вственнойчу́вственным
Đối cáchчу́вственный / чу́вственногочу́вственноечу́вственнуючу́вственные / чу́вственных
Công cụ cáchчу́вственнымчу́вственнымчу́вственнойчу́вственными
Giới cáchчу́вственномчу́вственномчу́вственнойчу́вственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của чу́вственный

Câu hỏi thường gặp

чувственный nghĩa là gì?

чувственный (tính từ) nghĩa là cảm tính, cảm giác, ham sắc dục, thích nhục dục.

чувственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чу́вственный (phiên âm Latinh čúvstvennyj, IPA [ˈt͡ɕustvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.