чу́вственность
Dấu sắc trên чу́вственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чу́вственность nghĩa là sắc dục, nhục dục.
Nghĩa của чу́вственность
Danh từ
- [Lòng, tính] sắc dục, nhục dục, hiếu dâm, đa dục.
Biến cách của чу́вственность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чу́вственность | чу́вственности |
| Sinh cách кого? чего? | чу́вственности | чу́вственностей |
| Tặng cách кому? чему? | чу́вственности | чу́вственностям |
| Đối cách кого? что? | чу́вственность | чу́вственности |
| Công cụ cách кем? чем? | чу́вственностью | чу́вственностями |
| Giới cách о ком? о чём? | чу́вственности | чу́вственностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чувственность nghĩa là gì?
чувственность (danh từ) nghĩa là sắc dục, nhục dục.
чувственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чу́вственность (phiên âm Latinh čúvstvennostʹ, IPA [ˈt͡ɕustvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.