чувстви́тельный
Dấu sắc trên чувстви́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чувстви́тельный nghĩa là nhạy cảm, mẫn cảm.
Nghĩa của чувстви́тельный
Tính từ
- восприимчивый Nhạy cảm, mẫn cảm, nhạy bén, nhạy.
- чувстви́тельная ко́жаda nhạy cảm
- чувстви́тельное ме́стоchỗ dễ đau, chỗ hiểm yếu, huyệt
- впечатлительный Mẫn cảm, nhạy cảm, hay xúc cảm.
- сентиментальный Đa cảm, đa tình, hay xúc cảm.
- khẩu ngữ ощутимый Dễ cảm thấy, dễ nhận thấy.
- заметный Rõ rệt, đáng kể.
- чувстви́тельная ра́зница[sự] khác nhau rõ rệt, chênh lệch đáng kể
- чувствительный уда́р[một] đòn khá mạnh, cú điếng người, đòn đau điếng
- чувстви́тельная утра́та[sự] mất mát khá lớn
Biến cách của чувстви́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чувстви́тельный | чувстви́тельное | чувстви́тельная | чувстви́тельные |
| Sinh cách | чувстви́тельного | чувстви́тельного | чувстви́тельной | чувстви́тельных |
| Tặng cách | чувстви́тельному | чувстви́тельному | чувстви́тельной | чувстви́тельным |
| Đối cách | чувстви́тельный / чувстви́тельного | чувстви́тельное | чувстви́тельную | чувстви́тельные / чувстви́тельных |
| Công cụ cách | чувстви́тельным | чувстви́тельным | чувстви́тельной | чувстви́тельными |
| Giới cách | чувстви́тельном | чувстви́тельном | чувстви́тельной | чувстви́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của чувстви́тельный
| So sánh hơn | (по)чувстви́тельнее |
| So sánh nhất | са́мый чувстви́тельный |
Câu ví dụ với чувстви́тельный
- Мои глаза очень чувствительны к свету. Mắt tôi rất nhậy cảm với ánh sang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4533067
- Большинство писателей чувствительны к критике. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #538205
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чувствительный nghĩa là gì?
чувствительный (tính từ) nghĩa là nhạy cảm, mẫn cảm.
чувствительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чувстви́тельный (phiên âm Latinh čuvstvítelʹnyj, IPA [t͡ɕʊstˈvʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.