TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чувстви́тельный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
čuvstvítelʹnyj[t͡ɕʊstˈvʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чувстви́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чувстви́тельный nghĩa là nhạy cảm, mẫn cảm.

Nghĩa của чувстви́тельный

Tính từ

  1. восприимчивый Nhạy cảm, mẫn cảm, nhạy bén, nhạy.
    • чувстви́тельная ко́жаda nhạy cảm
    • чувстви́тельное ме́стоchỗ dễ đau, chỗ hiểm yếu, huyệt
  2. впечатлительный Mẫn cảm, nhạy cảm, hay xúc cảm.
  3. сентиментальный Đa cảm, đa tình, hay xúc cảm.
  4. khẩu ngữ ощутимый Dễ cảm thấy, dễ nhận thấy.
  5. заметный Rõ rệt, đáng kể.
    • чувстви́тельная ра́зница[sự] khác nhau rõ rệt, chênh lệch đáng kể
    • чувствительный уда́р[một] đòn khá mạnh, cú điếng người, đòn đau điếng
    • чувстви́тельная утра́та[sự] mất mát khá lớn

Biến cách của чувстви́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчувстви́тельныйчувстви́тельноечувстви́тельнаячувстви́тельные
Sinh cáchчувстви́тельногочувстви́тельногочувстви́тельнойчувстви́тельных
Tặng cáchчувстви́тельномучувстви́тельномучувстви́тельнойчувстви́тельным
Đối cáchчувстви́тельный / чувстви́тельногочувстви́тельноечувстви́тельнуючувстви́тельные / чувстви́тельных
Công cụ cáchчувстви́тельнымчувстви́тельнымчувстви́тельнойчувстви́тельными
Giới cáchчувстви́тельномчувстви́тельномчувстви́тельнойчувстви́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của чувстви́тельный

So sánh hơn(по)чувстви́тельнее
So sánh nhấtса́мый чувстви́тельный

Câu ví dụ với чувстви́тельный

  • Мои глаза очень чувствительны к свету. Mắt tôi rất nhậy cảm với ánh sang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4533067
  • Большинство писателей чувствительны к критике. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #538205

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чувствительный nghĩa là gì?

чувствительный (tính từ) nghĩa là nhạy cảm, mẫn cảm.

чувствительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чувстви́тельный (phiên âm Latinh čuvstvítelʹnyj, IPA [t͡ɕʊstˈvʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.