TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чу́вствоваться

thể chưa hoàn thành
čúvstvovatʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чу́вствоваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чу́вствоваться nghĩa là cảm thấy, thấy rõ.

Nghĩa của чу́вствоваться

Động từ

  1. Cảm thấy, thấy rõ.
    • в слова́х его́ чу́вствоватьсяуется уве́ренностьtrong lời nói của anh ta cảm thấy (thấy rõ) lòng tin tưởng chắc chắn
    • чу́вствоватьсяуется влия́ние среды́cảm thấy (thấy rõ) ảnh hưởng của môi trường

Chia động từ чу́вствоваться

NgôiHiện tại
ячу́вствуюсь
тычу́вствуешься
он / она́ / оно́чу́вствуется
мычу́вствуемся
вычу́вствуетесь
они́чу́вствуются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + чувствоваться.

Quá khứ

Giống đực (он)чу́вствовался
Giống cái (она́)чу́вствовалась
Giống trung (оно́)чу́вствовалось
Số nhiều (они́)чу́вствовались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)чу́вствуйся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)чу́вствуйтесь

Câu hỏi thường gặp

чувствоваться nghĩa là gì?

чувствоваться (động từ) nghĩa là cảm thấy, thấy rõ.

чувствоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чу́вствоваться (phiên âm Latinh čúvstvovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.