TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чугу́нный

čugúnnyj[t͡ɕʊˈɡunːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чугу́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чугу́нный nghĩa là Thuộc về gang; (из чугуна) bằng gang.

Nghĩa của чугу́нный

Tính từ

  1. Thuộc về gang; (из чугуна) bằng gang.
    • чугунный горшо́кcái nồi gang

Biến cách của чугу́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчугу́нныйчугу́нноечугу́ннаячугу́нные
Sinh cáchчугу́нногочугу́нногочугу́ннойчугу́нных
Tặng cáchчугу́нномучугу́нномучугу́ннойчугу́нным
Đối cáchчугу́нный / чугу́нногочугу́нноечугу́ннуючугу́нные / чугу́нных
Công cụ cáchчугу́ннымчугу́ннымчугу́ннойчугу́нными
Giới cáchчугу́нномчугу́нномчугу́ннойчугу́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của чугу́нный

Câu hỏi thường gặp

чугунный nghĩa là gì?

чугунный (tính từ) nghĩa là Thuộc về gang; (из чугуна) bằng gang.

чугунный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чугу́нный (phiên âm Latinh čugúnnyj, IPA [t͡ɕʊˈɡunːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.