чугу́нный
Dấu sắc trên чугу́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чугу́нный nghĩa là Thuộc về gang; (из чугуна) bằng gang.
Nghĩa của чугу́нный
Tính từ
- Thuộc về gang; (из чугуна) bằng gang.
- чугунный горшо́кcái nồi gang
Biến cách của чугу́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чугу́нный | чугу́нное | чугу́нная | чугу́нные |
| Sinh cách | чугу́нного | чугу́нного | чугу́нной | чугу́нных |
| Tặng cách | чугу́нному | чугу́нному | чугу́нной | чугу́нным |
| Đối cách | чугу́нный / чугу́нного | чугу́нное | чугу́нную | чугу́нные / чугу́нных |
| Công cụ cách | чугу́нным | чугу́нным | чугу́нной | чугу́нными |
| Giới cách | чугу́нном | чугу́нном | чугу́нной | чугу́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của чугу́нный
Câu hỏi thường gặp
чугунный nghĩa là gì?
чугунный (tính từ) nghĩa là Thuộc về gang; (из чугуна) bằng gang.
чугунный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чугу́нный (phiên âm Latinh čugúnnyj, IPA [t͡ɕʊˈɡunːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.