TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чугунолите́йный

čugunolitéjnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чугунолите́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чугунолите́йный nghĩa là Thuộc về đúc gang.

Nghĩa của чугунолите́йный

Tính từ

  1. Thuộc về đúc gang.
    • чугунолите́йное произво́дство[sự] sản xuất gang
    • чугунолитейный цехphân xưởng đúc gang

Biến cách của чугунолите́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчугунолите́йныйчугунолите́йноечугунолите́йнаячугунолите́йные
Sinh cáchчугунолите́йногочугунолите́йногочугунолите́йнойчугунолите́йных
Tặng cáchчугунолите́йномучугунолите́йномучугунолите́йнойчугунолите́йным
Đối cáchчугунолите́йныйчугунолите́йноечугунолите́йнуючугунолите́йные
Công cụ cáchчугунолите́йнымчугунолите́йнымчугунолите́йнойчугунолите́йными
Giới cáchчугунолите́йномчугунолите́йномчугунолите́йнойчугунолите́йных
Dạng ngắnчугу`нолите́енчугу`нолите́йночугу`нолите́йначугу`нолите́йны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

чугунолитейный nghĩa là gì?

чугунолитейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đúc gang.

чугунолитейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чугунолите́йный (phiên âm Latinh čugunolitéjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.