чугунолите́йный
Dấu sắc trên чугунолите́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чугунолите́йный nghĩa là Thuộc về đúc gang.
Nghĩa của чугунолите́йный
Tính từ
- Thuộc về đúc gang.
- чугунолите́йное произво́дство[sự] sản xuất gang
- чугунолитейный цехphân xưởng đúc gang
Biến cách của чугунолите́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чугунолите́йный | чугунолите́йное | чугунолите́йная | чугунолите́йные |
| Sinh cách | чугунолите́йного | чугунолите́йного | чугунолите́йной | чугунолите́йных |
| Tặng cách | чугунолите́йному | чугунолите́йному | чугунолите́йной | чугунолите́йным |
| Đối cách | чугунолите́йный | чугунолите́йное | чугунолите́йную | чугунолите́йные |
| Công cụ cách | чугунолите́йным | чугунолите́йным | чугунолите́йной | чугунолите́йными |
| Giới cách | чугунолите́йном | чугунолите́йном | чугунолите́йной | чугунолите́йных |
| Dạng ngắn | чугу`нолите́ен | чугу`нолите́йно | чугу`нолите́йна | чугу`нолите́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чугунолитейный nghĩa là gì?
чугунолитейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đúc gang.
чугунолитейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чугунолите́йный (phiên âm Latinh čugunolitéjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.