чуда́к
Dấu sắc trên чуда́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чуда́к nghĩa là người gàn dở, dở hơi.
Nghĩa của чуда́к
Danh từ
- Người gàn dở, dở hơi, dớ dẩn, lẩn thẩn, kỳ quặc, lạ lùng.
- како́й вы чуда́к!anh thận là lạ lùng (lạ kỳ, kỳ khôi, kỳ) quá!
- чуда́к-челове́к(đùa) tay gàn bát sách
- чуда́к ко́рнить чуда́ка́làm bộ dở hơi, giả dạng tàng tàng
Biến cách của чуда́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чуда́к | чудаки́ |
| Sinh cách кого? чего? | чудака́ | чудако́в |
| Tặng cách кому? чему? | чудаку́ | чудака́м |
| Đối cách кого? что? | чудака́ | чудако́в |
| Công cụ cách кем? чем? | чудако́м | чудака́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | чудаке́ | чудака́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
чудак nghĩa là gì?
чудак (danh từ) nghĩa là người gàn dở, dở hơi.
чудак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чуда́к (phiên âm Latinh čudák, IPA [t͡ɕʊˈdak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.