TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чудакова́тый

čudakovátyj[t͡ɕʊdəkɐˈvatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чудакова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чудакова́тый nghĩa là gàn gàn, hơi gàn.

Nghĩa của чудакова́тый

Tính từ

  1. Gàn gàn, hơi gàn, tàng tàng, lẩn thẩn, ngông cuồng, ngông rởm.

Biến cách của чудакова́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчудакова́тыйчудакова́тоечудакова́таячудакова́тые
Sinh cáchчудакова́тогочудакова́тогочудакова́тойчудакова́тых
Tặng cáchчудакова́томучудакова́томучудакова́тойчудакова́тым
Đối cáchчудакова́тый / чудакова́тогочудакова́тоечудакова́туючудакова́тые / чудакова́тых
Công cụ cáchчудакова́тымчудакова́тымчудакова́тойчудакова́тыми
Giới cáchчудакова́томчудакова́томчудакова́тойчудакова́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

чудаковатый nghĩa là gì?

чудаковатый (tính từ) nghĩa là gàn gàn, hơi gàn.

чудаковатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чудакова́тый (phiên âm Latinh čudakovátyj, IPA [t͡ɕʊdəkɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.