чудакова́тый
Dấu sắc trên чудакова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чудакова́тый nghĩa là gàn gàn, hơi gàn.
Nghĩa của чудакова́тый
Tính từ
- Gàn gàn, hơi gàn, tàng tàng, lẩn thẩn, ngông cuồng, ngông rởm.
Biến cách của чудакова́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чудакова́тый | чудакова́тое | чудакова́тая | чудакова́тые |
| Sinh cách | чудакова́того | чудакова́того | чудакова́той | чудакова́тых |
| Tặng cách | чудакова́тому | чудакова́тому | чудакова́той | чудакова́тым |
| Đối cách | чудакова́тый / чудакова́того | чудакова́тое | чудакова́тую | чудакова́тые / чудакова́тых |
| Công cụ cách | чудакова́тым | чудакова́тым | чудакова́той | чудакова́тыми |
| Giới cách | чудакова́том | чудакова́том | чудакова́той | чудакова́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чудаковатый nghĩa là gì?
чудаковатый (tính từ) nghĩa là gàn gàn, hơi gàn.
чудаковатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чудакова́тый (phiên âm Latinh čudakovátyj, IPA [t͡ɕʊdəkɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.