чудо́вищный
Dấu sắc trên чудо́вищный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чудо́вищный nghĩa là quái gở, quái đản, to lớn, đồ sộ.
Nghĩa của чудо́вищный
Tính từ
- Quái gở, quái đản, quái dị, kỳ quái.
- чудовищный зверьcon quái vật, con vật kỳ quái
- огромный, гиганский To lớn, đồ sộ, khổng lồ, quái gở, quái dị, kỳ quái, lạ thường.
- чудовищный аппети́т[sự] háu ăn quái dị, ăn dẫu lạ thường
- необычайный Ghê gớm, ghê rợn, kinh tởm, kỳ quái, lạ thường, khủng khiếp.
- чудо́вищное преступле́ниеtội ác ghê rợn (kinh tởm, tày trời, ghê gớm, khủng khiếp)
Biến cách của чудо́вищный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чудо́вищный | чудо́вищное | чудо́вищная | чудо́вищные |
| Sinh cách | чудо́вищного | чудо́вищного | чудо́вищной | чудо́вищных |
| Tặng cách | чудо́вищному | чудо́вищному | чудо́вищной | чудо́вищным |
| Đối cách | чудо́вищный / чудо́вищного | чудо́вищное | чудо́вищную | чудо́вищные / чудо́вищных |
| Công cụ cách | чудо́вищным | чудо́вищным | чудо́вищной | чудо́вищными |
| Giới cách | чудо́вищном | чудо́вищном | чудо́вищной | чудо́вищных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của чудо́вищный
| So sánh hơn | (по)чудо́вищнее |
Câu hỏi thường gặp
чудовищный nghĩa là gì?
чудовищный (tính từ) nghĩa là quái gở, quái đản, to lớn, đồ sộ.
чудовищный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чудо́вищный (phiên âm Latinh čudóviščnyj, IPA [t͡ɕʊˈdovʲɪɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.