TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чудо́вищный

čudóviščnyj[t͡ɕʊˈdovʲɪɕːnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чудо́вищный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чудо́вищный nghĩa là quái gở, quái đản, to lớn, đồ sộ.

Nghĩa của чудо́вищный

Tính từ

  1. Quái gở, quái đản, quái dị, kỳ quái.
    • чудовищный зверьcon quái vật, con vật kỳ quái
  2. огромный, гиганский To lớn, đồ sộ, khổng lồ, quái gở, quái dị, kỳ quái, lạ thường.
    • чудовищный аппети́т[sự] háu ăn quái dị, ăn dẫu lạ thường
  3. необычайный Ghê gớm, ghê rợn, kinh tởm, kỳ quái, lạ thường, khủng khiếp.
    • чудо́вищное преступле́ниеtội ác ghê rợn (kinh tởm, tày trời, ghê gớm, khủng khiếp)

Biến cách của чудо́вищный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчудо́вищныйчудо́вищноечудо́вищнаячудо́вищные
Sinh cáchчудо́вищногочудо́вищногочудо́вищнойчудо́вищных
Tặng cáchчудо́вищномучудо́вищномучудо́вищнойчудо́вищным
Đối cáchчудо́вищный / чудо́вищногочудо́вищноечудо́вищнуючудо́вищные / чудо́вищных
Công cụ cáchчудо́вищнымчудо́вищнымчудо́вищнойчудо́вищными
Giới cáchчудо́вищномчудо́вищномчудо́вищнойчудо́вищных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của чудо́вищный

So sánh hơn(по)чудо́вищнее

Câu hỏi thường gặp

чудовищный nghĩa là gì?

чудовищный (tính từ) nghĩa là quái gở, quái đản, to lớn, đồ sộ.

чудовищный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чудо́вищный (phiên âm Latinh čudóviščnyj, IPA [t͡ɕʊˈdovʲɪɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.