чудо́вище
Dấu sắc trên чудо́вище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чудо́вище nghĩa là quái vật.
Nghĩa của чудо́вище
Danh từ
- Quái vật; yêu quái.
Biến cách của чудо́вище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чудо́вище | чудо́вища |
| Sinh cách кого? чего? | чудо́вища | чудо́вищ |
| Tặng cách кому? чему? | чудо́вищу | чудо́вищам |
| Đối cách кого? что? | чудо́вище | чудо́вищ |
| Công cụ cách кем? чем? | чудо́вищем | чудо́вищами |
| Giới cách о ком? о чём? | чудо́вище | чудо́вищах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чудо́вище
Đồng nghĩa
Họ từ của чудо́вище
Câu hỏi thường gặp
чудовище nghĩa là gì?
чудовище (danh từ) nghĩa là quái vật.
чудовище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чудо́вище (phiên âm Latinh čudóvišče, IPA [t͡ɕʊˈdovʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.