TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чужезе́мный

čužezémnyj[t͡ɕʊʐɨˈzʲemnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чужезе́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чужезе́мный nghĩa là ngoại bang, nước ngoài.

Nghĩa của чужезе́мный

Tính từ

  1. Của ngoại quốc, ngoại bang, nước ngoài, ngoại nhân.
    • чужеземный това́рngoại hóa, hàng nước ngoài

Biến cách của чужезе́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчужезе́мныйчужезе́мноечужезе́мнаячужезе́мные
Sinh cáchчужезе́многочужезе́многочужезе́мнойчужезе́мных
Tặng cáchчужезе́мномучужезе́мномучужезе́мнойчужезе́мным
Đối cáchчужезе́мный / чужезе́многочужезе́мноечужезе́мнуючужезе́мные / чужезе́мных
Công cụ cáchчужезе́мнымчужезе́мнымчужезе́мнойчужезе́мными
Giới cáchчужезе́мномчужезе́мномчужезе́мнойчужезе́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

чужеземный nghĩa là gì?

чужеземный (tính từ) nghĩa là ngoại bang, nước ngoài.

чужеземный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чужезе́мный (phiên âm Latinh čužezémnyj, IPA [t͡ɕʊʐɨˈzʲemnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.