чужезе́мный
Dấu sắc trên чужезе́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чужезе́мный nghĩa là ngoại bang, nước ngoài.
Nghĩa của чужезе́мный
Tính từ
- Của ngoại quốc, ngoại bang, nước ngoài, ngoại nhân.
- чужеземный това́рngoại hóa, hàng nước ngoài
Biến cách của чужезе́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чужезе́мный | чужезе́мное | чужезе́мная | чужезе́мные |
| Sinh cách | чужезе́много | чужезе́много | чужезе́мной | чужезе́мных |
| Tặng cách | чужезе́мному | чужезе́мному | чужезе́мной | чужезе́мным |
| Đối cách | чужезе́мный / чужезе́много | чужезе́мное | чужезе́мную | чужезе́мные / чужезе́мных |
| Công cụ cách | чужезе́мным | чужезе́мным | чужезе́мной | чужезе́мными |
| Giới cách | чужезе́мном | чужезе́мном | чужезе́мной | чужезе́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чужеземный nghĩa là gì?
чужеземный (tính từ) nghĩa là ngoại bang, nước ngoài.
чужеземный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чужезе́мный (phiên âm Latinh čužezémnyj, IPA [t͡ɕʊʐɨˈzʲemnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.