TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чу́ждый

čúždyj[ˈt͡ɕuʐdɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чу́ждый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чу́ждый nghĩa là xa lạ, trái ngựợc, không có.

Nghĩa của чу́ждый

Tính từ

  1. Д, для Р Xa lạ, trái ngựợc, lạc lõng, lạc loài.
    • чу́ждая идеоло́гияhệ tư tưởng xa lạ (đối lập, thù địch, thù nghịch)
    • он чуждый нам челове́кnó là người xa lạ đối với chúng ta
    • он соверше́нно чуждnó hoàn toàn xa lạ đối vói chúng ta
  2. лишенный чего-л. Không có. + sinh cách
    • челове́к, чуждый честолю́бия[con] người không hiếu danh, người không có tính hiếu danh

Biến cách của чу́ждый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчу́ждыйчу́ждоечу́ждаячу́ждые
Sinh cáchчу́ждогочу́ждогочу́ждойчу́ждых
Tặng cáchчу́ждомучу́ждомучу́ждойчу́ждым
Đối cáchчу́ждый / чу́ждогочу́ждоечу́ждуючу́ждые / чу́ждых
Công cụ cáchчу́ждымчу́ждымчу́ждойчу́ждыми
Giới cáchчу́ждомчу́ждомчу́ждойчу́ждых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của чу́ждый

So sánh hơnбо́лее чу́ждый

Họ từ của чу́ждый

Câu hỏi thường gặp

чуждый nghĩa là gì?

чуждый (tính từ) nghĩa là xa lạ, trái ngựợc, không có.

чуждый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чу́ждый (phiên âm Latinh čúždyj, IPA [ˈt͡ɕuʐdɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.