чум
giống đựcbất động vật
čum
giọng máy của trình duyệt
чум nghĩa là cái lều da.
Nghĩa của чум
Danh từ
- Cái lều da.
Biến cách của чум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чу́м | чу́мы |
| Sinh cách кого? чего? | чу́ма | чу́мов |
| Tặng cách кому? чему? | чу́му | чу́мам |
| Đối cách кого? что? | чу́м | чу́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | чу́мом | чу́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | чу́ме | чу́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чум nghĩa là gì?
чум (danh từ) nghĩa là cái lều da.
чум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чум (phiên âm Latinh čum); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.