TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чум

giống đựcbất động vật
čum giọng máy của trình duyệt

чум nghĩa là cái lều da.

Nghĩa của чум

Danh từ

  1. Cái lều da.

Biến cách của чум (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чу́мчу́мы
Sinh cách кого? чего?чу́мачу́мов
Tặng cách кому? чему?чу́мучу́мам
Đối cách кого? что?чу́мчу́мы
Công cụ cách кем? чем?чу́момчу́мами
Giới cách о ком? о чём?чу́мечу́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

чум nghĩa là gì?

чум (danh từ) nghĩa là cái lều da.

чум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чум (phiên âm Latinh čum); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.