TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чума́зый

čumázyj[t͡ɕʊˈmazɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чума́зый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чума́зый nghĩa là nhọ lem, lọ lem.

Nghĩa của чума́зый

Tính từ

  1. Nhọ lem, lọ lem, nhem nhuốc, lem luốc, ma lem, bẩn thỉu.

Biến cách của чума́зый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчума́зыйчума́зоечума́заячума́зые
Sinh cáchчума́зогочума́зогочума́зойчума́зых
Tặng cáchчума́зомучума́зомучума́зойчума́зым
Đối cáchчума́зый / чума́зогочума́зоечума́зуючума́зые / чума́зых
Công cụ cáchчума́зымчума́зымчума́зойчума́зыми
Giới cáchчума́зомчума́зомчума́зойчума́зых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của чума́зый

So sánh hơn(по)чума́зее

Câu hỏi thường gặp

чумазый nghĩa là gì?

чумазый (tính từ) nghĩa là nhọ lem, lọ lem.

чумазый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чума́зый (phiên âm Latinh čumázyj, IPA [t͡ɕʊˈmazɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.