TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чумиза

giống cái
čumiza giọng máy của trình duyệt

чумиза nghĩa là cây kê.

Nghĩa của чумиза

Danh từ

  1. Cây kê (Setaria italica).

Câu hỏi thường gặp

чумиза nghĩa là gì?

чумиза (danh từ) nghĩa là cây kê.

чумиза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чумиза (phiên âm Latinh čumiza); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.