TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чутьё

giống trungbất động vật
čutʹjó[t͡ɕʉˈtʲjɵ] giọng máy của trình duyệt

чутьё nghĩa là đánh hơi.

Nghĩa của чутьё

Danh từ

  1. у животных [tài, sự] đánh hơi.
    • перен.[tài, sự] linh cảm, tiên đoán, đoán trước, nhạy bén
    • полити́ческое чутьёtài chính nhạy bén trị

Biến cách của чутьё (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?чутьё
Sinh cách кого? чего?чутья́
Tặng cách кому? чему?чутью́
Đối cách кого? что?чутьё
Công cụ cách кем? чем?чутьём
Giới cách о ком? о чём?чутье́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

чутьё nghĩa là gì?

чутьё (danh từ) nghĩa là đánh hơi.

чутьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чутьё (phiên âm Latinh čutʹjó, IPA [t͡ɕʉˈtʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.