чутьё
giống trungbất động vật
čutʹjó[t͡ɕʉˈtʲjɵ]
giọng máy của trình duyệt
чутьё nghĩa là đánh hơi.
Nghĩa của чутьё
Danh từ
- у животных [tài, sự] đánh hơi.
- перен.[tài, sự] linh cảm, tiên đoán, đoán trước, nhạy bén
- полити́ческое чутьёtài chính nhạy bén trị
Biến cách của чутьё (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | чутьё |
| Sinh cách кого? чего? | чутья́ |
| Tặng cách кому? чему? | чутью́ |
| Đối cách кого? что? | чутьё |
| Công cụ cách кем? чем? | чутьём |
| Giới cách о ком? о чём? | чутье́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чутьё nghĩa là gì?
чутьё (danh từ) nghĩa là đánh hơi.
чутьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чутьё (phiên âm Latinh čutʹjó, IPA [t͡ɕʉˈtʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.