TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чёлка

giống cáibất động vật
čólka[ˈt͡ɕɵɫkə] giọng máy của trình duyệt

чёлка nghĩa là bờm trán, bờm trước, bờm.

Nghĩa của чёлка

Danh từ

  1. Bờm trán, bờm trước.
  2. причёска Bờm.

Biến cách của чёлка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чёлкачёлки
Sinh cách кого? чего?чёлкичёлок
Tặng cách кому? чему?чёлкечёлкам
Đối cách кого? что?чёлкучёлки
Công cụ cách кем? чем?чёлкойчёлками
Giới cách о ком? о чём?чёлкечёлках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

чёлка nghĩa là gì?

чёлка (danh từ) nghĩa là bờm trán, bờm trước, bờm.

чёлка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чёлка (phiên âm Latinh čólka, IPA [ˈt͡ɕɵɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.