TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чёрно-бе́лый

čórno-bélyj[ˌt͡ɕɵrnə ˈbʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чёрно-бе́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чёрно-бе́лый nghĩa là đen trắng, thường.

Nghĩa của чёрно-бе́лый

Tính từ

  1. Đen trắng, thường, không màu.
    • чёрно-бе́лое телеви́дениеvô tuyến truyền hình đen trắng

Biến cách của чёрно-бе́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчёрно-бе́лыйчёрно-бе́лоечёрно-бе́лаячёрно-бе́лые
Sinh cáchчёрно-бе́логочёрно-бе́логочёрно-бе́лойчёрно-бе́лых
Tặng cáchчёрно-бе́ломучёрно-бе́ломучёрно-бе́лойчёрно-бе́лым
Đối cáchчёрно-бе́лый / чёрно-бе́логочёрно-бе́лоечёрно-бе́луючёрно-бе́лые / чёрно-бе́лых
Công cụ cáchчёрно-бе́лымчёрно-бе́лымчёрно-бе́лойчёрно-бе́лыми
Giới cáchчёрно-бе́ломчёрно-бе́ломчёрно-бе́лойчёрно-бе́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чёрно-бе́лый

Trái nghĩa

Câu ví dụ với чёрно-бе́лый

  • Не всё является чёрно-белым. Không phải mọi thứ đều trắng và đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4004558

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чёрно-белый nghĩa là gì?

чёрно-белый (tính từ) nghĩa là đen trắng, thường.

чёрно-белый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чёрно-бе́лый (phiên âm Latinh čórno-bélyj, IPA [ˌt͡ɕɵrnə ˈbʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.