чёрно-бе́лый
Dấu sắc trên чёрно-бе́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чёрно-бе́лый nghĩa là đen trắng, thường.
Nghĩa của чёрно-бе́лый
Tính từ
- Đen trắng, thường, không màu.
- чёрно-бе́лое телеви́дениеvô tuyến truyền hình đen trắng
Biến cách của чёрно-бе́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чёрно-бе́лый | чёрно-бе́лое | чёрно-бе́лая | чёрно-бе́лые |
| Sinh cách | чёрно-бе́лого | чёрно-бе́лого | чёрно-бе́лой | чёрно-бе́лых |
| Tặng cách | чёрно-бе́лому | чёрно-бе́лому | чёрно-бе́лой | чёрно-бе́лым |
| Đối cách | чёрно-бе́лый / чёрно-бе́лого | чёрно-бе́лое | чёрно-бе́лую | чёрно-бе́лые / чёрно-бе́лых |
| Công cụ cách | чёрно-бе́лым | чёрно-бе́лым | чёрно-бе́лой | чёрно-бе́лыми |
| Giới cách | чёрно-бе́лом | чёрно-бе́лом | чёрно-бе́лой | чёрно-бе́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чёрно-бе́лый
Trái nghĩa
Câu ví dụ với чёрно-бе́лый
- Не всё является чёрно-белым. Không phải mọi thứ đều trắng và đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4004558
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чёрно-белый nghĩa là gì?
чёрно-белый (tính từ) nghĩa là đen trắng, thường.
чёрно-белый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чёрно-бе́лый (phiên âm Latinh čórno-bélyj, IPA [ˌt͡ɕɵrnə ˈbʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.