чёртов
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
čórtov[ˈt͡ɕɵrtəf]
giọng máy của trình duyệt
чёртов nghĩa là quỉ, quái.
Nghĩa của чёртов
Tính từ
- Thuộc về quỷ, quỉ, quái, tinh, quỷ sứ, quỉ sứ.
- thông tục Quỷ quái, quỷ.
- чёртова ко́жаvải bố, vải to [sợi]
- чёртов па́лецtiễn thạch, belemnit
Biến cách của чёртов theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чёртов | чёртово | чёртова | чёртовы |
| Sinh cách | чёртова | чёртова | чёртовой | чёртовых |
| Tặng cách | чёртову | чёртову | чёртовой | чёртовым |
| Đối cách | чёртов / чёртова | чёртово | чёртову | чёртовы / чёртовых |
| Công cụ cách | чёртовым | чёртовым | чёртовой | чёртовыми |
| Giới cách | чёртовом | чёртовом | чёртовой | чёртовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của чёртов
Câu hỏi thường gặp
чёртов nghĩa là gì?
чёртов (tính từ) nghĩa là quỉ, quái.
чёртов đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чёртов (phiên âm Latinh čórtov, IPA [ˈt͡ɕɵrtəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.