TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чёртов

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
čórtov[ˈt͡ɕɵrtəf] giọng máy của trình duyệt

чёртов nghĩa là quỉ, quái.

Nghĩa của чёртов

Tính từ

  1. Thuộc về quỷ, quỉ, quái, tinh, quỷ sứ, quỉ sứ.
  2. thông tục Quỷ quái, quỷ.
    • чёртова ко́жаvải bố, vải to [sợi]
    • чёртов па́лецtiễn thạch, belemnit

Biến cách của чёртов theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчёртовчёртовочёртовачёртовы
Sinh cáchчёртовачёртовачёртовойчёртовых
Tặng cáchчёртовучёртовучёртовойчёртовым
Đối cáchчёртов / чёртовачёртовочёртовучёртовы / чёртовых
Công cụ cáchчёртовымчёртовымчёртовойчёртовыми
Giới cáchчёртовомчёртовомчёртовойчёртовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của чёртов

Câu hỏi thường gặp

чёртов nghĩa là gì?

чёртов (tính từ) nghĩa là quỉ, quái.

чёртов đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чёртов (phiên âm Latinh čórtov, IPA [ˈt͡ɕɵrtəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.