TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чёрт

Cấp độ ≈A1 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
čort[t͡ɕɵrt] giọng máy của trình duyệt

чёрт nghĩa là ma, quỷ, ma quỷ, yêu ma.

Nghĩa của чёрт

Danh từ

  1. Ma, quỷ, ác ma, ác thần.
  2. Ma quỷ, yêu ma, ma quái, ác quỷ.

Biến cách của чёрт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чёртче́рти
Sinh cách кого? чего?чёртачерте́й
Tặng cách кому? чему?чёртучертя́м
Đối cách кого? что?чёртачерте́й
Công cụ cách кем? чем?чёртомчертя́ми
Giới cách о ком? о чём?чёртечертя́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чёрт

Đồng nghĩa

Họ từ của чёрт

Câu ví dụ với чёрт

  • Что за чёрт. Cái quái gì vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034670
  • В тихом омуте черти водятся. Nước lặn là nước sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635978
  • Какого чёрта ты делаешь в моей комнате? Cậu đang làm cái quái gì trong phòng tôi thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4709612
  • Пошёл к чёрту! Xuống địa ngục đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7088298
  • Пошли к чёрту! Xuống địa ngục đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10962545
  • Пошла к чёрту! Xuống địa ngục đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10962546
  • Какого чёрта. Cái quái gì vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034671

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чёрт nghĩa là gì?

чёрт (danh từ) nghĩa là ma, quỷ, ma quỷ, yêu ma.

чёрт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чёрт (phiên âm Latinh čort, IPA [t͡ɕɵrt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.