чёрт
чёрт nghĩa là ma, quỷ, ma quỷ, yêu ma.
Nghĩa của чёрт
Danh từ
- Ma, quỷ, ác ma, ác thần.
- Ma quỷ, yêu ma, ma quái, ác quỷ.
Biến cách của чёрт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чёрт | че́рти |
| Sinh cách кого? чего? | чёрта | черте́й |
| Tặng cách кому? чему? | чёрту | чертя́м |
| Đối cách кого? что? | чёрта | черте́й |
| Công cụ cách кем? чем? | чёртом | чертя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | чёрте | чертя́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чёрт
Đồng nghĩa
Họ từ của чёрт
Câu ví dụ với чёрт
- Что за чёрт. Cái quái gì vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034670
- В тихом омуте черти водятся. Nước lặn là nước sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635978
- Какого чёрта ты делаешь в моей комнате? Cậu đang làm cái quái gì trong phòng tôi thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4709612
- Пошёл к чёрту! Xuống địa ngục đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7088298
- Пошли к чёрту! Xuống địa ngục đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10962545
- Пошла к чёрту! Xuống địa ngục đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10962546
- Какого чёрта. Cái quái gì vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034671
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чёрт nghĩa là gì?
чёрт (danh từ) nghĩa là ma, quỷ, ma quỷ, yêu ma.
чёрт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чёрт (phiên âm Latinh čort, IPA [t͡ɕɵrt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.