TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чёрточка

giống cáibất động vật
čjórtočka giọng máy của trình duyệt

чёрточка nghĩa là đường nhỏ, nét nhỏ, gạch nối, dấu nối.

Nghĩa của чёрточка

Danh từ

  1. Đường nhỏ, nét nhỏ, vạch con, gạch con.
  2. дефис [cái] gạch nối, dấu nối.
  3. характера Đặc điểm, đặc tính, tính chất, nét.

Biến cách của чёрточка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чёрточкачёрточки
Sinh cách кого? чего?чёрточкичёрточек
Tặng cách кому? чему?чёрточкечёрточкам
Đối cách кого? что?чёрточкучёрточки
Công cụ cách кем? чем?чёрточкойчёрточками
Giới cách о ком? о чём?чёрточкечёрточках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

чёрточка nghĩa là gì?

чёрточка (danh từ) nghĩa là đường nhỏ, nét nhỏ, gạch nối, dấu nối.

чёрточка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чёрточка (phiên âm Latinh čjórtočka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.