чёрточка
giống cáibất động vật
čjórtočka
giọng máy của trình duyệt
чёрточка nghĩa là đường nhỏ, nét nhỏ, gạch nối, dấu nối.
Nghĩa của чёрточка
Danh từ
- Đường nhỏ, nét nhỏ, vạch con, gạch con.
- дефис [cái] gạch nối, dấu nối.
- характера Đặc điểm, đặc tính, tính chất, nét.
Biến cách của чёрточка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чёрточка | чёрточки |
| Sinh cách кого? чего? | чёрточки | чёрточек |
| Tặng cách кому? чему? | чёрточке | чёрточкам |
| Đối cách кого? что? | чёрточку | чёрточки |
| Công cụ cách кем? чем? | чёрточкой | чёрточками |
| Giới cách о ком? о чём? | чёрточке | чёрточках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чёрточка nghĩa là gì?
чёрточка (danh từ) nghĩa là đường nhỏ, nét nhỏ, gạch nối, dấu nối.
чёрточка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чёрточка (phiên âm Latinh čjórtočka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.