чётки
giống cáibất động vật
čótki[ˈt͡ɕɵtkʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
чётки nghĩa là tràng hạt, chuỗi hạt.
Nghĩa của чётки
Danh từ
- Tràng hạt, chuỗi hạt.
- перебира́ть чёткиlần tràng hạt
Biến cách của чётки (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | чётки |
| Sinh cách кого? чего? | чёток |
| Tặng cách кому? чему? | чёткам |
| Đối cách кого? что? | чётки |
| Công cụ cách кем? чем? | чётками |
| Giới cách о ком? о чём? | чётках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чётки nghĩa là gì?
чётки (danh từ) nghĩa là tràng hạt, chuỗi hạt.
чётки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чётки (phiên âm Latinh čótki, IPA [ˈt͡ɕɵtkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.