TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чётки

giống cáibất động vật
čótki[ˈt͡ɕɵtkʲɪ] giọng máy của trình duyệt

чётки nghĩa là tràng hạt, chuỗi hạt.

Nghĩa của чётки

Danh từ

  1. Tràng hạt, chuỗi hạt.
    • перебира́ть чёткиlần tràng hạt

Biến cách của чётки (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?чётки
Sinh cách кого? чего?чёток
Tặng cách кому? чему?чёткам
Đối cách кого? что?чётки
Công cụ cách кем? чем?чётками
Giới cách о ком? о чём?чётках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

чётки nghĩa là gì?

чётки (danh từ) nghĩa là tràng hạt, chuỗi hạt.

чётки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чётки (phiên âm Latinh čótki, IPA [ˈt͡ɕɵtkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.